Nghĩa
biếu
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cái biếu
biểu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
biểu (dặn bảo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dặn bảo
Etymology: Hv khẩu biểu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nói với người khác, răn dạy hoặc sai khiến.
Etymology: F2: khẩu 口⿰表 biểu
béo
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
béo mép
bíu
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
thằng bíu
bĩu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bĩu môi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kéo trệ xuống: Bĩu môi
2.
Xem Bỉu*
Etymology: (Hv khẩu phù) (khẩu biểu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bĩu nhe: gièm pha.
Etymology: F2: khẩu 口⿰表 biểu
bảo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dạy bảo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dặn dò kẻ bằng vai hay bề dưới: Bảo ban
2.
Nghe lời bảo ban: Dễ bảo; Khó bảo
Etymology: (Hv khẩu biểu) (khẩu bảo)
bẻo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bẻo lẻo (hay mách chuyện)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hay mách chuyện: Bẻo lẻo
Etymology: Hv khẩu biểu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chèo bẻo: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰表 biểu
vèo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lá bay vèo, đi vèo tới
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tượng hình;* vật bay qua mau: Lá bay vèo (* tiêu tan mau); Tiền hết cái vèo
Etymology: (Hv khẩu biểu) (biều; khẩu siêu)
véo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
véo von, véo má
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng roi, đạn... xé khí trời: Bay veo véo
2.
Bẹo nhẹ: Véo má
3.
Âm thanh du dương: Véo von
Etymology: Hv khẩu biểu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Véo von: tiếng chim hót hoặc tiếng đàn ca réo rắt.
Etymology: F2: khẩu 口⿰表 biểu
vếu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vếu váo: nghêu ngao.
Etymology: F2: khẩu 口⿰表 biểu
vẻo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngồi chỗ cao với dáng ngạo nghễ: Vắt vẻo lên giường ngồi ngay
2.
Nghẻo: Vẻo đầu
Etymology: (Hv thuỷ biểu) (thủ biểu; thủ điểu)
Ví dụ
bĩu
véo
Véo von đầu ghềnh con bồ cốc. Lênh đênh mặt nước cái đè he.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 9b
Chơi bời bợm gái cung phường. Véo von đàn hát, tưng lừng phách sênh.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 20b
Từ ghép3
tấm ván cong vếu•sưng vếu lên•vếu váo