喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𠶒
U+20D92
11 nét
Nôm
Bộ:
口
Loại: F2
đắt
切
Nghĩa
đắt
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
怛
:đắt
Etymology: F2: khẩu 口⿰怛 đát
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đắt đỏ; đắt khách
Ví dụ
đắt
(2)
畨
尼
翁
决
𠫾
奔
梇
𣃣
半
𣃣
囉
拱
𠶒
行
Phen này ông quyết đi buôn lọng. Vừa bán vừa la cũng đắt hàng.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 7a
朝
客
過
欣
茄
土
翳
𠶒
行
如
世
語
𩵽
鮮
Chiều khách quá hơn nhà thổ ế. Đắt hàng như thể ngỡ tôm tươi.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 12b