Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thở mạnh nhẹ nhõm: Thở phào sung sướng
2.
Khoan khoái thở khói thuốc: Phì phào
3.
Cụm từ: Tầm phào (nói chuyện phiếm)
Etymology: (Hv phao)(khẩu phao; khẩu bào)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phì phào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phì phèo: cho khói thuốc lá xì ra từ môi.
Etymology: F2: khẩu 口⿰抛 phao
Ví dụ
Từ ghép1
tầm phào