Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Co lại: Vải chùn sau khi giặt
2.
Tiếng hôn, mút: Hôn chùn chụt
Etymology: Hv khẩu tồn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chùn lại, chùn bước; chùn chũn, chùn chụt
Bảng Tra Chữ Nôm
nhòn ra
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tới tấp, gấp gáp, liên hồi.
Etymology: F2: khẩu 口⿰存 tồn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giòn giã: mau lẹ, dồn dập
Etymology: F2: khẩu口⿰存 tồn