Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Góp ý kiến không đúng chỗ đúng lúc: Chõ mỏ (mồm; miệng) (tiếng bình dân)
Etymology: (Hv chu)(trụ; khẩu chủ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chõ miệng vào
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
giổ bọt
Bảng Tra Chữ Nôm
giỗ chạp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây trổ trái, lúa ra bông: Lúa đã giỗ; Cau giỗ muộn
2.
Giúp an tâm: Giỗ con nít cho khỏi khóc; Giỗ giấc ngủ
3.
Rủ rê làm bậy: Giỗ giành
Etymology: (Hv khẩu chủ)(khẩu ½ đỗ)
Bảng Tra Chữ Nôm
nhổ vặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thả từ miệng ra ngoài: Ống nhổ; Nhổ quết trầu
2.
Hạ nhục: Phỉ nhổ
Etymology: (Hv khẩu thổ)(khẩu chủ; khẩu nhũ)