喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𠢞
U+2089E
13 nét
Nôm
Bộ:
力
Loại: F1
giúp
切
Nghĩa
giúp
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𢩾
:giúp
Etymology: F1: chấp 執 → 执⿱助 trợ
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
giúp đỡ; trợ giúp
Ví dụ
giúp
(1)
德
𤤰
肇
祖
些
𨖲
拮
軍
扶
義
𠢞
𡋂
中
興
Đức vua triệu tổ ta lên. Cất quân phò nghĩa giúp nền trung hưng.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 44a