Nghĩa
mẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cơm bốc men chua
2.
Cụm từ: Mát mẻ (* khí trời dễ chịu: * lòng khoan khoái)
3.
Không cũ: Mới mẻ
Etymology: (Hv mĩ)(mĩ đao; mễ mĩ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :mẻ
Etymology: F2: mĩ 美⿰刂đao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sứt mẻ
Ví dụ
mẻ
Bèn nương cây ấy làm gở. Muốn gia chém đẵn, thời búa mẻ rìu gãy, bền chẳng khả chuyển.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 42b
Từ ghép2
sứt mẻ•bát mẻ