Nghĩa
cạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gọt sát bằng lưỡi sắc: Cạo râu
2.
Nạo cho tới đáy: Cạo nồi; Cạo sông
Etymology: (Hv cáo đao)(cảo; kim cáo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng dao gọt sạch.
Etymology: F2: cáo 告⿰刂đao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cạo đầu; cạo gọt