Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cắt mạnh bằng lưỡi sắc: Chém cây đẵn gỗ trên ngàn
2.
Tính giá cao: Bị nhà hàng chém nặng
3.
Tiếng chửi: Chém cha kiếp lấy chồng chung
Etymology: (chiêm đao)(chiêm đao; trảm: kiếm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 㓠:chém
Etymology: F2: chiếm 占⿱刀 đao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chặt chém