意義
châm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
châm chọc
đâm
Bảng Tra Chữ Nôm
đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bắt đầu: Đâm chán; Đâm khùng; Đâm nghi; Đâm mầm; Đâm bông (* nở hoa; Lửa lựu lập loè đâm bông * chọc tức)
2.
Thả cho vọt đi: Đâm diều; Đâm lao phải theo lao (đã trót làm phải tiếp tục)
3.
Châm bằng vật nhọn: Đâm bị thóc chọc bị gạo (xúi bẩy cả hai bên)
4.
Giã: Đâm trầu; Đâm gạo
5.
Đưa vào: Đâm đơn kiện; Đâm đầu vào chỗ chết
Etymology: (thủ ½ đam)(½ đam đao)(đao thủ ½ đam)(thủ trầm; đảm)(kim ½ đam)(kim châm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng gươm dao hoặc vật có mũi nhọn mà chọc, chích xuyên vào.
Etymology: F2: đam 耽 → 冘⿰刂 đao
組合詞3
đâm lao•đâm chồi nẩy lộc•đâm chồi nảy tược