意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trọn (tiếng cũ): Lọn đời; Lọn lành
2.
Cuộn đã cuốn gọn: Lọn chỉ; Lọn tóc
Etymology: (Hv cự ½ lôn)(toàn ½ lôn; luận)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trọn lọn, trọn vẹn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 侖:trọn
Etymology: F1: toàn 全⿱論 → 侖 luận