Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không giữ lại nổi: Mất mạng; Mất nết
2.
Xấu hổ: Mất mặt
Etymology: (Hv mạt)(vong mạt; vong thất)(đột; trật; vong trật)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mất mát
Từ ghép9
mất tích•mất toi•mất mát•quên mất•biến mất•chuồn mất•lủi mất•vuột mất•tếch đi mất