Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quán từ để gọi những người thấp kém: Đứa ăn mày; Đứa thất phu; Đứa trẻ; Con ăn đứa ở
Etymology: (Hv đinh; đinh)(thạch đinh; nhân đa)(đinh đa; thạch đa)(đình; giả đinh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 仃:đứa
Etymology: E1: giả 者⿰丁 đinh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đứa ở, đứa trẻ
Ví dụ
Đến mình việc vợ chồng, nó thì không cưới hỏi chi, hễ nó thấy đứa con gái nào mà nó đã ưng, nó tới xin mua với cha mẹ đứa con gái ấy.
Source: tdcndg | Tây Dương chí lược, 21b