Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tuổi: Niên linh; Cao linh (tuổi đã nhiều)
2.
Thời gian: Công linh (thời gian phục vụ); Đảng linh (tuổi đảng)
Etymology: líng
Nôm Foundation
tuổi; năm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lênh láng, lênh đênh
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 齡
Từ ghép2
niên linh•đồng linh