Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trơ mặt, sượng sùng.
Etymology: C2: 齋 trai
Nôm Foundation
chế độ ăn chay; học tập; nhịn ăn, kiêng cữ
Từ điển phổ thông
1.
ăn chay
2.
nhà học
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Giữ trong sạch, ngăn tham dục. ◎Như: Ngày xưa sắp tế lễ tất kiêng rượu, kiêng thịt, ngủ nhà riêng gọi là “trai giới” 齋戒. ◇Sử Kí 史記: “Trạch lương nhật, trai giới, thiết đàn tràng, cụ lễ, nãi khả nhĩ” 擇良日, 齋戒, 設壇場, 具禮, 乃可耳 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Chọn ngày lành, ăn chay giữ giới, thiết lập đàn tràng, làm đủ lễ, như thế mới được.
2.
(Động) Thết cơm cho sư ăn.
3.
(Danh) Cái trái ngoài, cái nhà riêng để ở trong lúc sắp tế lễ.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Ăn chay, ăn rau dưa.
4.
Cơm của sư ăn gọi là trai.
5.
Thết cơm sư ăn cũng gọi là trai.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảng Tra Chữ Nôm
trai phòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rước nhà sư tới nhà mở lễ giỗ: Trai chủ
2.
Dâng thức ăn cho nhà sư khất thực: Thí trai
3.
Buồng nhỏ (của nhà tu hay của học trò độc thân): Trai phòng; Trai xá; Trập cư thư trai (ở một mình đọc sách)
4.
Cụm từ: Trai nguyệt (tháng Ramadan người đạo Hồi ăn chay)
5.
Ăn chay theo tông giáo (* kiêng “ăn mặn” là thịt cá và ngũ huân tức hẹ, hành, kiệu, tỏi cải cay: Ngật trai; * kiêng ăn mặn, uống rượu, phòng sự trước khi tế lễ: Trai giới)
Etymology: zhāi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chây lười
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trơ trẽn: Chây mặt
2.
Làm biếng: Lười chây thân
Etymology: Hv trai
Bảng Tra Chữ Nôm
ma trơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thứ trái cây ngọt và mềm: Trái chay
2.
Kiêng thịt, cá, ngũ huân: Ăn chay trường
3.
Kiêng ăn vì lí do tôn giáo: Ăn chay
4.
Dầu thảo mộc dùng làm chất keo: Trát dầu chay (còn âm là Chai)
5.
Mời nhà sư tới cầu cho kẻ chết: Làm chay
Etymology: Hv 4 dạng trai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 斋:chay
Etymology: A1: 齋 trai
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ăn chay, chay tịnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rảnh rai: thong thả.
Etymology: C2: 齋 trai
Ví dụ
Từ ghép26
trai chủ•trai giới•trai tiếu•trai xá•trai đàn•trai phòng•trai kì•trai tâm•trai đảo•thư trai•ăn chay•anh trai•chay tịnh•con trai•tứ trai thi tập•tang trai•Sán Chay•doanh trai•ức trai thi tập•đốc trai•trường trai•lãn trai•nghị trai thi tập•bán trai•cấn trai thi tập•thuỷ lục trai