喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
鼂
U+9F02
18 nét
Hán
Bộ:
黽
Giản:
鼌
triêu
triều
trào
切
Nghĩa
triêu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Triêu
朝
.
triều
Từ điển phổ thông
họ Trào
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Họ người — Một âm là Triêu.
trào
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh)
§
Thông “triêu”
朝
.
2.
(Danh) Tên một loài trùng.
3.
(Danh) Họ “Trào”.
4.
§
Cũng viết là
晁
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chữ trào
朝
cổ. Có khi viết là
晁
.
2.
Họ Trào.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Một loại rùa biển
2.
[Cháo] (Họ) Trào. Cv.
晁
(bộ
日
).