Nghĩa
chẩn
Từ điển phổ thông
tóc mượt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tóc đẹp.
2.
Ðen mượt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màu đen — Dáng đen mướt của tóc đẹp.
Từ điển Trần Văn Chánh
Đen.
đen
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phạm pháp: Chợ đen
2.
Không may: Vận đen; Chơi trò đen đỏ
3.
Đông: Dân đen nghịt
4.
Màu Hv gọi là Hắc: Gần mực thì đen
5.
Ngu dại: Lận con đen
6.
Tầm thường: Dân đen
Etymology: hắc chân; điên
Nôm Foundation
kiểu tóc con gái
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
dân đen; đen bạc; đen đủi
Từ ghép19
đen tuyền•đen đét•đen thui•kính đen•đen ngòn•đen huyền•đen dòn•đen nghịt•đen sì•màu đen•đen giòn•mây đen•mực đen•tròng đen•hố đen•quạ đen•bảng đen•ngăm ngăm đen•cái khăn thôi đen cả chậu nước