Nghĩa
lê
Từ điển phổ thông
1.
đám đông
2.
họ Lê
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Lê”.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xê dịch sát đất: Bò lê bò lết
2.
Người giữa đám dân thường: Lê dân; Lê tài (người dân mà giỏi)
3.
Họ: Lê Lợi; Lê tộc (nhà họ Lí ở Vân nam)
4.
Rạng đông: Lê minh
5.
Phiên âm: Lê ba nộn (Lebanon)
6.
Hay dừng chân nói chuyện (ý xấu): Lê la
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Kéo sệt mà di chuyển. Kéo dài.
2.
Danh xưng một dòng họ, một triều đại.
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Keo dán giày (như 黐 nghĩa
②)
6.
[Lí] Nước Lê (thời cổ, thuộc tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc ngày nay; xưa bị Chu Văn vương tiêu diệt, thời Xuân thu sáp nhập vào nước Tấn)
7.
[Lí] Dân tộc Lê (dân bản địa của đảo Hải Nam, Trung Quốc)
8.
[Lí] (Họ) Lê.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chảy re; chạy re
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai
re
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rê lưỡi lên môi
rê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xui bẩy: Rủ rê
2.
Tung ra gió (để bụi nhẹ bay đi…): Rê lúa
3.
Cử động sát mặt phẳng: Rê lưỡi trên môi; Thuốc rê (có giấy bọc dán bằng lưỡi liếm); Rê chân trên cỏ; Rê mâm đi chỗ khác
Etymology: Hv lê
Nôm Foundation
họ; nhiều; đen
le
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phen le: so bì, nạnh hẹ.
Etymology: C2: 黎 lê
Ví dụ
lê
Thời ấy có đấng chân nhân họ Lê [trỏ Lê Lợi] bởi phương Tây Nam mà ra.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 31b
Bà Linh Phi vừa mặc chưng áo vẻ mây gấm rắc ngọc, lê chưng dép vẻ ráng tan thếp vàng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 9a
Ngồi lê là một. Tựa (dựa) cột là hai. Theo trai là ba.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 154b
Từ ghép20
họ Lê•lê minh•lê triều đế vương trung hưng công nghiệp thực lục•lê triều thông sử•lê triều hội điển•lê thánh tông•Lê Duẩn•lê dân•rủ rê•lê minh tiền đích hắc ám•lê thứ•lê hoàng•lê-dương•Nhà Tiền Lê•Lê Duy Hựu•quần lê•hoàng lê nhất thống chí•xà lê•ba lê•tiền lê