Nghĩa
mạch
Từ điển phổ thông
lúa tẻ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúa mì. Bài Tụng tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: » Nơi mạch kia dân tựa lấy làm giời, hang chuột ấn há còn «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây Ophiopogon japonicus làm thuốc: Mạch môn đông
2.
Lối đi: Bắt mạch để cưa; Mạch dừng (bùn hoặc hồ trát vào kẽ vách); Mạch gạch (hồ trét vào kẽ gạch); Mạch lạc (lí luận khít khe); Mạch lươn (bệnh hoa liễu có mụn lở loang ra nhiều lối rẽ); Mạch Tương (nước mắt trào ra vì nhớ người thân); Tọc mạch (tò mò tìm hiểu câu chuyện)
3.
Kẹo làm bằng mộng lúa mì: Mạch nha
4.
Phiên âm: Mạch địa na (Medina); Mạch gia (Mecca); Mạch khắc phong (microphone); Mạch khắc A sắt (Mc Arthur)
5.
Mấy cụm từ: Tai vách mạch dừng (* vách có lạt buộc hình cái tai, dừng có trát bùn trát hồ; * việc kín dễ lộ); Thẳng một mạch (* không đổi hướng; * không đứt quãng)
6.
Tên họ
7.
Phó sản từ lúa: Mạch địa (ruộng đã gặt); Mạch giai; Mạch tra (rơm); Mạch phu (trấu)
8.
Lúa không phải là tẻ (đạo) nếp (lương) như: Đại mạch (barley); Mạch phiến (oatmeal); Mạch tử (lúa mì)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lúa trồng nơi khô cạn, hạt nhỏ.
Etymology: A1: 麥 mạch
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Lúa mạch, lúa mì
2.
[Mài] (Họ) Mạch.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lúa mạch;kẹo mạch nha
Nôm Foundation
lúa mì, lúa mạch; bộ Mạch, số 199
Ví dụ
mạch
Uốn con bừa mà làm cái mâu, nấu gạo mạch mà làm can lương.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 4b
Từ ghép14
kiều mạch•mạch hương bảo•yến mạch•mạch tửu•lúa mạch•mạch nha•hắc mạch•đan mạch•cử mạch•du mạch•Đan Mạch•đại mạch•châm tiêm đối mạch mang•bất biện thúc mạch