Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài thú, còn gọi là Kì lân, tương truyền Kì lân xuất hiện là điềm tốt lành hoặc thái bình.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật huyền thoại tựa hươu cao cổ: Kì lân
2.
Đài thờ công thần của Hán Vũ đế: Kì lân đài
Etymology: lín
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 鱗:lân
Etymology: A1: 麟 lân
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con kỳ lân
Nôm Foundation
cái cái của kỳ lân Trung Quốc
Ví dụ
Từ ghép5
kì lân•lân giốc phượng tuy•lân nhi•kỳ lân•phượng mao lân giốc