Nghĩa
xạ
Từ điển phổ thông
con hươu xạ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài thú rừng, gần giống loài nai, nhưng nhỏ hơn nhiều, dưới bụng có một cục bướu chứa một chất thơm — Chất thơm lấy ở cục bướu con Xạ. Cung oán ngâm khúc : » Đệm hồng thuý thơm tho mùi xạ «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hươu hay bò có túi thơm: Xạ ngưu
2.
Hương thơm: Xạ hương; Hữu xạ tự nhiên hương
Etymology: shè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Con xạ giống như hươu, nhưng bé hơn, bụng có bọc nhỏ chứa mùi thơm.
2.
Trỏ mùi thơm.
Etymology: A1: 麝 xạ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xạ hương
Nôm Foundation
con xạ
Ví dụ
xạ
Lành người đến, dữ người dang. Yêu xạ vì nhân mùi có hương.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 49b
Mùi xạ mồ hôi đượm áo là.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 62b
Đệm hồng thúy thơm tho mùi xạ. Bóng bội hoàn lấp loá trăng thanh.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 5b
Từ ghép1
xạ hương