Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thứu (chim kên kên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên khác của chim ngột ưng (kên kên)
Etymology: jiù
Nôm Foundation
kền kền, đại bàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tựu (con kền kền)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Thứu
2.
Chim hay gọi là Ngột ưng (vulture)
Etymology: jiù
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鷲