喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
鸏
U+9E0F
24 nét
Nôm
Bộ:
鳥
Loại: F2
Giản:
鹲
mòng
切
Nghĩa
mòng
(3)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mòng két: vịt nước, chim le.
Etymology: F2: mông 蒙⿰鳥 điểu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chim mòng, mòng két
Nôm Foundation
mỏ vịt
Ví dụ
mòng
(1)
鳧
鸏
結
“Phù”: mòng két.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc ngữ, 73a