Nghĩa
nga
Từ điển phổ thông
con ngỗng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con ngỗng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cao ngông ngổng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con ngỗng: Nga mao (lông ngỗng; mảnh tuyết); Nga nhung (đệm lông ngỗng)
2.
Địa danh: Nga cống (Gò công)
3.
Giống con ngỗng: Nga hoàng (vàng lợt); Nga mao đại tuyết; Nga noãn kiễm (gương mặt trái xoan); Thiên nga (swan); Nga noãn thạch (đá trứng ngỗng: cobble)
4.
Bệnh lở miệng: Nga khẩu sang
Etymology: é
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thiên nga
ngổng
Bảng Tra Chữ Nôm
ngan ngỗng
ngỗng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đi sau Nghề: Không nghề ngỗng gì
2.
Chim Hv: Nga
3.
Cút đựng rượu cỡ lớn
Etymology: (Hv nga)(ngung điểu)
Từ ghép9
nga mao đại tuyết•thiên nga•ca nga•đào nga•thiên lý nga mao•sát kê tể nga•thiên lý ký nga mao•thiên lý tống nga mao•lại cáp mô tưởng cật thiên nga nhục