Nghĩa
lạc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chim kéc
Nôm Foundation
Con diệc.
kéc
Bảng Tra Chữ Nôm
chim lạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vẹt lớn con: Kéc biết nói
Etymology: Hv điểu các
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Con vẹt, hay bắt chước tiếng người.
Etymology: F2: điểu 鳥⿰各các
Ví dụ
Từ ghép1
chim lạc