喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
鯱
U+9BF1
19 nét
Hán
Bộ:
魚
Loại: F2
Giản:
𩾇
hố
切
Nghĩa
hố
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một loài cá nước ngọt.
Etymology: F2: ngư 魚⿰虎 hổ
Nôm Foundation
cá thần thoại giống cá heo
Ví dụ
hố
(1)
𩶪
鱩
鯱
鯁
𩹹
鮋
𫃚
絁
𬗢
𦀎
論
都
𦋦
𠓨
Cháy, trôi, hố, ngạnh, giếc, rô [các loài cá]. Vóc the là lượt rộn đua ra vào.
Source: tdcndg | Chàng Chuối tân truyện, 7b