喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
鮗
U+9B97
16 nét
Nôm
Bộ:
魚
Loại: F2
Giản:
鿴
đong
切
Nghĩa
đong
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
đòng đong
2.
Đòng đong: loài cá nhỏ ở đồng nước.
Etymology: F2: ngư 魚⿰冬 đông
Ví dụ
đong
螠
𪰛
㗔
𠺙
嚧
𠼱
鮦
鮗
䰺
𮫷
粗
裨
𧜗
𠄼
Ếch thời kèn thổi tò te. Đòng đong cân cấn so bì mớ năm.
Source: tdcndg | Chàng Chuối tân truyện, 7b
鮦
鮗
𢝙
道
鮦
鮗
穉
𨔈
道
穉
𫅷
𨀐
道
𫅷
Đòng đong vui đạo đòng đong. Trẻ chơi đạo trẻ, già rong đạo già.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 33b