Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
chậm chạp
2.
thô lỗ
3.
đần độn
4.
nước Lỗ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðần độn. Tư chất không được sáng suốt lanh lợi gọi là lỗ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngu đần, chậm chạp — Tên một nước chư hầu đời nhà Chu, đất cũ thuộc tỉnh Sơn Đông ngày nay — Một tên chỉ tỉnh Sơn Đông, quê hương của Khổng tử — Họ người — Chỉ người học trò theo học Nho học. Thơ Lê Quý Đôn có câu: » Từ nay trâu Lỗ xin siêng học, Kẻo hổ mang danh tiếng thế gia « — Khi về nước Lỗ điều trần đạo vương. ( Lục Vân Tiên ).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Lữ 旅 — Một âm khác là Lỗ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mũi lõ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sỗ sàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ở lổ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đĩ lũa; người lũa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
Nomfoundation
ngu xuẩn, ngu xuẩn, hấp tấp; thô tục
Từ ghép6
lỗ mãng•phổ lỗ sĩ•bố lỗ tắc nhĩ•cổ lỗ•thô lỗ•thô lỗ bất văn