喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
魟
U+9B5F
14 nét
Nôm
Bộ:
魚
Giản:
𫚉
hồng
切
Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cá hồng
Từ điển Trần Văn Chánh
Một loại cá sống ở đáy biển cạn gồm rất nhiều chủng loại, mình dẹt, đầu nhỏ, không vảy, da rất dày, hình dạng giống như con dơi, đuôi nhỏ và dài như cây roi, có gai đuôi, rất độc.
Nomfoundation
ốc anh vũ