Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đức phật, phật giáo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thành công mạnh
2.
Cụm từ: Phất phơ* (* dáng cờ...bay: Bông lau phất phơ; * vẻ hững hờ, sơ sài)
3.
Tung lên cho bay: Phất cờ khởi nghĩa
Etymology: (Hv phất; phất; phật)
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 髣.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phất phơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đức Thích ca Mâu ni: Phật đà; Phật gia; Phật giáo
2.
Thuộc Phật: Phật tử; Phật + Pháp + Tăng (tam bảo); Phật thủ (* tay Phật; * loại trái cây thuộc giống bưởi)
3.
Phật tử đắc đạo: Thành phật; Phật Bà Quan Âm
4.
Giống Phật: Phật khẩu xà tâm (* bộ Phất ở Phật hay biến ra ½ “Quyết” có khi ra “Thiên”)
5.
Phiên âm: Phật đắc giác (Cape Verde); Phật lan mang (Flanders: Flamand)
Etymology: fó
Nôm Foundation
tóc rối; tương tự như
Từ ghép1
phảng phất