喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
骝
U+9A9D
13 nét
Hán
Bộ:
馬
Phồn:
騮
lưu
切
Nghĩa
lưu
(4)
Từ điển phổ thông
con ngựa
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ
騮
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Ngựa xích thố có bờm và lông đuôi đen.
2.
Như
騮
Từ ghép
1
骅骝
hoa lưu