喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
馋
U+998B
12 nét
Nôm
Bộ:
食
Phồn:
饞
sàm
切
Nghĩa
sàm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sàm chuỷ (tham ăn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tham ăn: Sàm chuỷ
Etymology: chán
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
饞
Nôm Foundation
Tham ăn, háu đói; dâm dật.