Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cỗ, tiệc
2.
thịnh soạn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thức ăn (cổ văn): Thịnh soạn
Etymology: zhuàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Ăn uống.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thịnh soạn
Nôm Foundation
nuôi dưỡng, hỗ trợ, cung cấp; thực phẩm; món ăn ngon, đặc sản
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đơn vị trọng lượng thời xưa, bằng 6 lạng ta — Một âm là Soạn. Xem Soạn.
Từ ghép2
thịnh soạn•trân tu mỹ soạn