Nghĩa
Từ điển phổ thông
nhà, nơi ở, quán trọ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Quán trọ.
2.
Cho ở, để ở.
6.
Phàm nhà văn sĩ làm việc mà được miếng ăn của người cung đốn đều gọi là quán.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà rộng để tiếp khách. Td: Hội quán — Nhà nhỏ dựng bên đường để ghé chân. Ca dao có câu » Ngồi cầu ngồi quán chẳng sao, Hễ ai hỏi đến thì bao nhiêu tiền « — Nhà trọ. Td: Lữ quán — Nhà bán đồ ăn uống. Td: Tửu quán — Chỉ chung nhà cửa. Đoạn trường tân thanh có câu: » Lạ cho cái sóng khuynh thành, Làm cho đổ quán xiêu đình như chơi «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lều bán thức ăn
2.
Cơ sở văn hoá: Bác vật quán (museum); Đồ thư quán (library)
3.
Tiệm: Hạ quán tử (đi ăn tiệm) (với ý nghĩa này danh từ đã Nôm hoá – Chủ quán rượu)
4.
Nơi đón khách: Lữ quán; Tân quán
5.
Nhà sứ thần: Sứ quán
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quán hàng
Nôm Foundation
công trình công cộng
Từ ghép26
quán hàng•quán các•lữ quán•chủ quán•quán cốc•quán sanh•quán tử•quán ăn•đại sứ quán•quán xá•quán dịch•quán địa•tửu quán•tân quán•sử quán•sứ quán•báo quán•công quán•biệt quán•phạn quán•sanh quán•trà quán•khách quán•quốc sử quán•đồ thư quán•bác vật quán