喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
飮
U+98EE
13 nét
Hán
Bộ:
食
ấm
ẩm
切
Nghĩa
ấm
(2)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Đồ uống. Như rượu, tương gọi là ẩm.
2.
Uống. Như ẩm tửu
飲
酒
uống rượu, ẩm thuỷ
飲
水
uống nước, v.v.
3.
Ngậm nuốt. Như ẩm hận
飲
恨
nuốt giận, nghĩa là mang mối hận âm thầm ở trong không lộ ra ngoài.
4.
Một âm là ấm. Cho uống. Như ấm chi dĩ tửu
飲
之
以
酒
cho uống rượu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Ấm
飲
.
ẩm
(3)
Từ điển phổ thông
1.
uống
2.
nước uống
3.
thuốc nước
Từ điển trích dẫn
Xem chữ “ẩm”
飲
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Ẩm
飲
.
Từ ghép
1
鄉飮
hương ẩm