Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
san (ăn): dã san (picnic)
2.
dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giúp ăn: San cân; San cụ; San sảnh
2.
Còn âm là Xan
3.
Bữa ăn đúng giờ: Nhất nhật tam san
4.
Thức ăn: Trung san (ăn cơm Tàu)
5.
Ăn: Dã san (picnic)
Etymology: cān
Từ điển Trần Văn Chánh
Ăn (cơm). Như 餐.
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ 餐.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bữa ăn: Ngọ xan (bữa trưa); Tây xan (món Tây); Nhất nhật tam xan
2.
Ăn: Dã xan (ăn ngoài trời; picnic); Xan cụ (xiên, muỗm, đũa, bát)
Etymology: cān
Nôm Foundation
bữa ăn; ăn