Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bay. Loài chim và loài sậu cất cánh bay cao gọi là phi.
4.
Tiếng bổng.
5.
Cao, nói ví dụ như sự cao.
6.
Phi, phép chế thuốc hoặc dùng lửa đốt hoặc dùng nước gạn cho sạch gọi là phi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chim bay — Bay lên — Bay đi — Thình lình mà đến. Khi không mà đến, không rõ nguyên lai — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Phi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi máy bay: Tòng Ba lê trực phi Nữu ước
2.
Bay: Phi cơ; Ưng phi đắc cao
3.
Lẹ: Phi báo; Phi bôn (chạy lẹ)
4.
Vu vơ: Lưu ngôn phi ngữ (lời đồn vu vơ)
5.
Lạc nẻo: Phi đạn (đạn lạc; hoả tiễn bắn xa)
6.
Đốt cháy tan: Phi phù (đốt bùa)
7.
Chiên thơm: Phi hành
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Cao
6.
Phi (một công đoạn trong việc bào chế thuốc bắc, dùng lửa đốt cho khô hoặc dùng nước gạn cho sạch).
Nôm Foundation
bay; đi nhanh; lao tới; cao
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
phi ngựa; phi cơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Di chuyển trên không gian: Chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng (lên mặt quá sớm)
2.
Đến bất ưng: Tai bay vạ gió
3.
Trốn: Cao chạy xa bay
Etymology: (Hv bái; phi) (bái vũ; bi vũ; sách bi) (bài; nghiêu phi) (nghiêu bi) (nghiêu vũ; phi bi)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bay nhảy
Từ ghép70
phi hoàng đằng đạt•phi đao•phi hoạ•phi khanh•phi tuyền•phi phù•phi châm tẩu tuyến•phi thạch•phi huỳnh•phi hành đoàn•phi việt•phi kiếm•phi tiêu•phi lai hoành hoạ•phi báo•phi cầm tẩu thú•phi hành•phi cơ•phi phong•phi đội•phi thỉ•phi thư•phi điểu•phi hành gia•phi quăng tẩu giả•phi đoàn•phi thuyền•phi ngư•phi thân•phi ưng tẩu mã