Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
nước Hàn
2.
Triều Tiên
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tường bao quanh giếng.
6.
(Danh) Họ “Hàn”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bức tường thành thấp xây quanh miệng giếng. Cái thành giếng — Tên một nước thời Xuân Thu, đất cũ nay thuộc tỉnh Thiểm Tây — Tên nước ngày nay, tức Triều Tiên cũ — Họ người.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Tường giếng, hàng rào giếng;
2.
[Hán] Nước Hàn (đời Chu, Trung Quốc);
3.
[Hán] Hàn Quốc (nói tắt);
4.
[Hán] (Họ) Hàn.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
hàn
Nomfoundation
hàng rào (xung quanh giếng); tên địa điểm; họ; Hàn Quốc
Từ ghép4
hàn quốc•Hàn Quốc•đại hàn•bắc hàn