Nghĩa
Từ điển phổ thông
mềm mà dai
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Mềm dai. Thứ da thuộc mềm nhũn mà lại bền gọi là nhận.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Nhận 靭.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhãn tính (mềm dai)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhẫn tính
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mềm dai: Nhãn tính; Kiên nhãn bất bạt (quyết chí không sờn)
2.
Còn âm là Nhẫn
Etymology: rèn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Nhãn
2.
Mềm dai: Nhẫn tính
Etymology: rèn
Nôm Foundation
mạnh mẽ và dẻo dai, linh hoạt
Từ ghép2
nhận ngư•kiên nhận bất bạt