Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Bảng Tra Chữ Nôm
xem thu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thu (cái đu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái đu: Thu thiên
Etymology: qiū
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Dây đuôi, dây da thắng vào vế sau ngựa, dây thắng đái
3.
Dây kéo xe (buộc vào ngựa).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đánh đu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đua đi đua lại: Đánh đu
Etymology: (Hv du; du)(đô; thu; mộc đô)
Nôm Foundation
dây da; đu đưa