Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tiếp
Nôm Foundation
dây dẫn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 蹀:dép
Etymology: F2: cách 革⿰枼 diệp
Exemples
Mots composés3
dép guốc•giày dép•đôi dép
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: cách 革⿰枼 diệp