Nghĩa
Từ điển phổ thông
yên cương ngựa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái yên ngựa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đáng lẽ đọc An, ta quen đọc Yên trong một số trường hợp, chẳng hạn Nhung yên ( đồ lót trên mình ngựa để cưỡi khi ra trận ). Xem An.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái yên ngựa. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Tưởng chàng trải nhiều bề nắng nỏ. Ba thước gươm một cỗ nhung an «.
Bảng Tra Chữ Nôm
an (yên ngựa)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
yên ngựa
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
yên
Nomfoundation
yên xe; bất kỳ vật thể hình yên ngựa nào
Từ ghép10
yên ngựa•an hàm•an mã•an bào•yên cương•an tiên•yên xe•chinh an•thắng yên cho ngựa•nhung an