喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
鞉
U+9789
15 nét
Hán
Bộ:
革
Loại: F2
trạo
切
Nghĩa
trạo
(3)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhạc cụ bịt da.
Etymology: F2: cách 革⿰兆 triệu
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cái trống nhỏ có tay cầm để lắc, trống lắc.
Nôm Foundation
trống
Ví dụ
trạo
(1)
丐
鞉
丐
𪔠
㗂
㖗
㖗
𱓲
𱓲
Cái trạo cái trống tiếng rầm rầm vang vang.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 146b