喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
霮
U+972E
20 nét
Nôm
Bộ:
雨
Loại: F2
đạm
rậm
dầm
切
Nghĩa
rậm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rậm rạp
dầm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nước mưa, ẩm ướt.
Etymology: F2: vũ 雨⿱湛 trạm
Ví dụ
dầm
囂
囂
𬲇
東
默
𢧚
霮
默
𢧚
湄
Heo heo gió đông. Mặc nên dầm, mặc nên mưa.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, 12b