Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ướt giầm; mưa giầm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
râm trời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rầm rầm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Râm râm: khí trời dịu mát.
2.
Im mát.
Etymology: F2: vũ 雨⿱淫 dâm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xôn xao: Chạy rầm rầm; Rầm beng
2.
Cảnh trời âm u: Đen rầm ngàn mây
3.
Âm khác của Dầm* : Mưa rầm
Etymology: (vũ lâm)(vũ dâm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Màu tối sẫm lại.
Etymology: F2: vũ 雨⿱淫 dâm
Nôm Foundation
mưa dài và nặng hạt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ướt đẫm.
Etymology: F2: vũ 雨⿱淫 dâm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Rườm rà (dầm dà): Như __
Etymology: F2: vũ 雨⿱淫 dâm: dầm
Ví dụ
Chẳng khác bằng mưa dầm chưng khi hạn, cái điệp [bướm] chưng gặp xuân.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 25b
Dặm bài đường phẳng như tờ. Dầm dà khóm trúc, phất phơ bóng hòe.
Source: tdcndg | Sứ trình tân truyện, 1a
Chen lấy cây đào biếc, cây hạnh đỏ đều rườm rà khả dấu [yêu thích].
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 18b