Nghĩa
điện
Từ điển phổ thông
chớp
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Chớp. ◇Vạn Hạnh 萬行: “Thân như điện ảnh hữu hoàn vô, Vạn mộc xuân vinh thu hựu khô. Nhậm vận thịnh suy vô bố úy, Thịnh suy như lộ thảo đầu phô” 身如電影有還無, 萬木春榮秋又枯, 任運盛衰無怖畏, 盛衰如露草頭鋪 Thân như bóng chớp có rồi không, Cây cỏ xuân tươi, thu lại khô héo, Mặc cuộc thịnh suy không sợ hãi, Thịnh suy như sương đọng trên ngọn cỏ.
2.
(Danh) Điện. § Ghi chú: Là cái sức cảm ứng muôn vật đều có. Cái sức cảm ứng đó sẵn có hai tính đối đãi nhau, khác tính thì hút lấy nhau, cùng tính thì đẩy ngược nhau. Chớp và sét là những thứ “điện” thiên nhiên. ◎Như: “âm điện” 陰電 điện âm, “dương điện” 陽電 điện dương (hay gọi là “chính điện” 正電 và “phụ điện” 負電).
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chớp, điện. Là một cái sức cảm ứng của muôn vật đều có. Cái sức cảm ứng đó nó sẵn có hai tính đối đãi nhau, khác tính thì hút lấy nhau, cùng tính thì lại cự nhau, cho nên mới chia ra âm điện 陰電 và dương điện 陽電 hay gọi là chính điện 正電 và phụ điện 負電. Ðang lúc vật thể nó yên lặng, thì không thấy sức điện ở đâu, đến lúc nó quện nó sát vào vật khác, mất cái tính trung hoà đi, bấy giờ nó tất lôi thứ điện khác tính nó để sang đều với nó. Cái sức lôi kéo của nó rất mạnh và rất nhanh, tóe ra những ánh sáng rất mạnh rất sáng. Như chớp và sét ta thường trông thấy, ấy là thứ điện thiên nhiên. Bây giờ người ta lợi dụng nó để chạy máy thay sức người gọi là điện nhân tạo. Cách làm ra điện có hai cách: dùng bánh xe máy sát nhau mà sinh ra điện. Như xe điện, đèn điện thường dùng đó, dùng vật chất hoà hợp mà sinh ra điện. Như điện đánh dây thép và điện mạ thường dùng đó.
4.
Ðiện báo, thường gọi tắt là điện.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ánh chớp — Sáng loé lên — Cái năng lực do âm dương tạo thành. Ta cũng gọi là điện.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tin “dây thép”: Cấp điện
2.
Chớp; lửa trời: Điện khí; Điện từ; Điện thị (TV); Điện bổng (đồng) (đèn pin); Điện băng sương (tủ lạnh)
Etymology: diàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
điện, điện lực; sấm sét
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
Từ ghép64
điện não•điện phiến•bưu điện•điện xiết•điện thoại•điện tử•điện thương•điện tử bưu kiện•điện xa•điện áp•điện báo•điện não phụ trợ thiết kế•điện ảnh•điện cực•vô tuyến điện•điện bưu•điện ba•điện trở•điện giải•điện từ•điện não võng lạc•điện học•điện não võng lộ•điện khí•điện não nhuyễn kiện•điện tuyến•điện thị•điện lộ•điện động•điện trì