Significations
đê
Từ điển Thiều Chửu
Bờ đê, đắp đê phòng nước tràn vào. Tục viết là 堤.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nửa tỉnh nửa không: Còn đương đê mê
2.
Địa danh: Đê ngạn (bờ đê): Tên TH đặt cho Chợ Lớn
3.
Đập giữ nước
4.
Đập giữ nước: Vỡ đê
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đê điều; đê mê
Nôm Foundation
Đê, bờ đắp.
Mots composés1
hộ đê