Nghĩa
Từ điển phổ thông
sân hè
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bậc thềm.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Ván lót có cấp để mà ngồi, để mà bước.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ tâu lên vua: Muôn tâu Bệ hạ
2.
Thềm dẫn lên điện: Bệ kiến (vào chầu vua); Bệ vệ (cổ văn - lính hầu trong cung)
3.
Bàn thờ: Bệ thờ
4.
Oai nghiêm: Bệ vệ (Nôm khác Hv)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nơi vua ngồi. Ngôi vua.
Etymology: A1: 陛 bệ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bệ vệ
Nôm Foundation
bậc thang dẫn lên ngai; ngai vàng
Ví dụ
Từ ghép11
bệ vệ•bệ kích•bệ bằng•bệ hạ•hạ bệ•đường bệ•bệ cửa•bệ bệ•bệ từ•bệ kiến•phong bệ