Nghĩa
Từ điển Trần Văn Chánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng tự hỏi: Nào (ai) biết; Nào ngờ
2.
Kể lần lượt: Nào chó nào mèo…
3.
Tiếng gọi: Nào ai…
4.
Xem Nao* , Gì*
5.
viết tắt: chữ môn chỉ còn là nét chấm)
6.
Chọn một trong nhiều vật: Cái nàỏ
Etymology: (Hv náo)(náo* kiểu Nôm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱜢:nào
Etymology: C2: 鬧 → 閙 → 闹 náo
Nôm Foundation
cãi nhau; tranh luận gay gắt
Ví dụ
Từ ghép1
huyên náo