Nghĩa
Từ điển phổ thông
họ Mân
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên đất thời xưa, nay thuộc tỉnh Phúc kiến. Cũng là tên chỉ tỉnh Phúc Kiến. Còn gọi là Mân Việt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tộc Bách Việt ở miền Phúc kiến: Mân Việt
Etymology: mǐn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến)
Nôm Foundation
tỉnh Phúc Kiến; một con sông; một bộ tộc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 演:dần
Etymology: C2: 閩 mân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Muộn mằn: chậm trễ, muộn màng.
Etymology: C2: 閩 mân